thanh toán

- đg. 1. Hoàn thành việc tính sổ sách khi đình chỉ buôn bán. 2. Trình bày có chứng từ những món tiêu bằng tiền của công quỹ để hoàn thành trách nhiệm của mình trong việc đó : Y tá cơ quan thanh toán năm hóa đơn mua thuốc. 3. Trang trải, từ bỏ đến hết : Thanh toán món nợ ; Thanh toán nạn mù chữ ; Thanh toán những tư tưởng phi vô sản .


việc sử dụng phương tiện tiền tệ để chi trả giữa các bên trong những quan hệ kinh tế nhất định như TT các khoản nợ, TT tiền lương, TT công tác phí, TT tiền đi phép, vv. Các bên TT có thể là giữa các nước khác nhau (trong TT quốc tế); giữa các doanh nghiệp với ngân sách, ngân hàng, các cơ quan tài chính; giữa các doanh nghiệp với người mua, người bán, các nhân viên, vv. Nội dung TT rất phong phú: các khoản thuế, khấu hao, lợi nhuận, các khoản nợ, tiền lương, tiền nhuận bút, vv. Hình thức TT có thể bằng tiền mặt và không dùng tiền mặt.


nđg.1. Tính toán để trả tiền. Thanh toán các khoản nợ. Thanh toán tiền đi công tác.
2. Giải quyết cho xong các tồn tại, vướng mắc. Thanh toán hậu quả chiến tranh. Thanh toán mối thù riêng.
3. Diệt trừ nhau. Bọn cướp tìm cách thanh toán lẫn nhau.


thanh toán

thanh toán
  • verb
    • to liquidate

 amortize
 defray
 liquidate
 negotiate
 payment
  • bản nhận thanh toán: acceptance of payment
  • các ứng dụng thanh toán của chip thẻ chủ: Master Card Chip Payment Applications (MCPA)
  • cán cân thanh toán: balance of payment
  • cấp giấy chứng nhận thanh toán: payment certificate, issue of
  • cấp giấy chứng nhận thanh toán: Issue of Certificate of Payment
  • cấp giấy chứng nhận thanh toán lần cuối: Issue of Final Certificate of Payment
  • chậm thanh toán: delayed payment
  • điều kiện thanh toán: Terms of Payment
  • điều kiện thanh toán: conditions payment
  • giao thức thanh toán mật hóa an toàn: Secure Encryption Payment Protocol (SEPP)
  • hình thức thư tín dụng thanh toán: form of letter of credit payment
  • ngày thanh toán hối phiếu: date of payment
  • nộp các giấy chứng nhận thanh toán: Application for Certificates of Payment
  • nộp giấy chứng nhận thanh toán cuối cùng: Application for Final Certificate of Payment
  • phươg pháp áp dụng giấy chứng nhận thanh toán: Method of application for Certificates of Payment
  • quy chế cho vay và thanh toán: conditions of crediting and payment
  • sáng kiến chung về thanh toán điện tử: Joint Electronic Payment Initiative (JEPI)
  • sự thanh toán điện tử: electronic payment
  • sửa lại các giấy chứng nhận thanh toán: Corrections to Certificates of Payment
  • thanh toán bằng ngoại tệ: foreign currencies, payment in
  • thanh toán khoản tiền giữ lại: Retention Money Payment of
  • thanh toán những khoản đòi: Payment of Claims
  • thanh toán tiền phát sinh: Claims, Payment of
  • thanh toán trong trường hợp tạm ngừng: supension, payment in event of
  • thanh toán trong trường hợp tạm ngừng (thi công): payment on suspension
  • thời hạn thanh toán: Time for Payment
  • tiền để thanh toán những khoản tạm ứng: Currencies of Payment for Provisional Sums
  • trình bày và thanh toán hóa đơn diện tử: Electronic Bill Presentation and Payment (EBPP)
  •  reimbursement
     solve

    Hiệp hội Ngân hàng thanh toán tự động quốc gia
     National Automated clearing House Association (NACHA)
    UNI-Giao thức thanh toán mở
     User-to-network Interface-Open Settlement Protocol (UNI-OSP)
    bản (kế toán) thanh toán nước
     water account
    bản ghi quyền thanh toán bằng séc
     check authorization record (CAR)
    bản khai thanh toán hàng tháng
     Certificates and Payment, Monthly Statement
    bản thanh toán
     account
    cấp giấy chứng nhận thanh toán
     Certificate of Payment, issue of
    cấp giấy chứng nhận thanh toán cuối cùng
     Certificate of Payment, issue of final
    cấp giấy chứng nhận thanh toán cuối cùng
     Final certificate of Payment, issue of
    cấp giấy chứng nhận thanh toán cuối cùng
     Payment, issue of Final Certificate
    chậm thanh toán
     payment, delayed
    chứng chỉ thanh toán tháng
     monthly certificate
    cơ quan thanh toán
     clearing office
    đã thanh toán
     paid
    đã thanh toán một phần
     partly paid
    điều kiện thanh toán
     payment, terms of
    giao thức thanh toán mở
     Open Settlement Protocol (OSP)
    khả năng thanh toán
     ability
    khả năng thanh toán
     solvency

     clear
  • thanh toán (một chi phiếu): clear
  • thanh toán dứt nợ: be clear of debt
  • thanh toán một phiếu khoán: clear a bill (to...)
  • thanh toán séc: clear
  • tiền và hàng đã thanh toán xong: both sides clear
  •  liquidate
  • thanh toán xong: liquidate
  •  liquidation
  • bảng thanh toán: liquidation statement
  • sự thanh toán bằng hòa giải: liquidation by compromise
  • sự thanh toán có tính bắt buộc: enforced liquidation
  • thanh lý tự động, thanh toán tự nguyện: voluntary liquidation
  • thanh toán (nợ): liquidation
  • thanh toán tự nguyện (để đóng cửa hàng): voluntary liquidation
  •  pay
  • đơn xin gia hạn thanh toán: request for further time to pay
  • đơn xin gia hạn thanh toán: request of further time to pay
  • giấy báo ủy quyền thanh toán: advice of authority to pay
  • không cứu được không thanh toán: no cure no pay
  • lệnh không thanh toán chi phiếu: orders not to pay
  • ngày thanh toán: pay day
  • thanh toán đứt một món nợ: pay off a debt
  • thanh toán dứt một món nợ: pay off a debt (to ...)
  • thanh toán một tài khoản: pay a bill (to ...)
  • thanh toán ngay các hóa đơn: pay as you go
  • thuế theo khả năng thanh toán: ability to pay taxation
  • trả, thanh toán cho ai: pay (to) one's self
  •  square
  • thanh toán hết tiền còn nợ (với ai): square up (with someone)
  • thanh toán hết tiền còn nợ (với ai): square up (with someone) (to...)

  • Phòng thanh toán bù trừ Luân Đôn
     London clearing house
    Sở thanh toán bù trừ Hàng hóa Quốc tế
     International Commodities Clearing House
    Vốn cổ phần chưa đến hạn thanh toán (Mỹ)
     Outstanding capital stock
    bằng chứng thanh toán
     evidence of payment
    bản kê phiếu khoán đến hạn thanh toán
     bill (s) payable account
    bản thanh toán
     account statement
    bản thanh toán
     statement of account
    bản thanh toán chi tiết từng mục
     itemized account
    bản tuyên bố từ chối thanh toán
     statement of dishonour
    bảo đảm thanh toán
     del credited
    bảo đảm thanh toán
     guarantee of payment
    bảo đảm thanh toán
     payment guarantee
    bao thanh toán
     factoring
    bao thanh toán chiết khấu
     discount factoring
    bao thanh toán đến hạn
     maturity factoring
    bao thanh toán miễn truy đòi
     forfaiting
    bao thanh toán tương đối
     factoring
    bao thanh toán tuyệt đối
     forfaiting
    bao thanh toán tuyệt đối
     forfeiting
    bao thanh toán xuất khẩu
     export factoring
    bên cự tuyệt thanh toán
     protesting party
    biên hạn khả năng thanh toán
     margin of solvency
    biên lai thanh toán
     receipt for payment
    biên lai thanh toán dứt
     receipt in full (discharge)
    biên nhận thanh toán nợ
     acquittance
    bớt giá theo cách thanh toán
     settlement discount
    các công cụ, phương tiện, thanh toán
     facilities for payment
    các giao dịch nợ (trong quan hệ thanh toán quốc tế)
     debit transactions